Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ill-omened
01
xui xẻo, không may
showing signs of bad luck or failure, therefore, not likely to succeed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-omened
so sánh hơn
more ill-omened
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ancient ruins were considered ill-omened, as many believed they were cursed.
Những tàn tích cổ xưa được coi là điềm xấu, vì nhiều người tin rằng chúng bị nguyền rủa.



























