Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ilk
01
loại, hạng
a category of persons sharing similar characteristics or affiliations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ilks
Các ví dụ
The magazine criticized lobbyists and their ilk for putting special interests above the public good.
Tạp chí đã chỉ trích các nhà vận động hành lang và những kẻ tương tự của họ vì đặt lợi ích đặc biệt lên trên lợi ích công cộng.



























