Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Igniter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
igniters
Các ví dụ
The rocket ’s igniter triggered the powerful engines, propelling it into the sky.
Bộ đánh lửa của tên lửa kích hoạt các động cơ mạnh mẽ, đẩy nó lên bầu trời.
02
chất đánh lửa, bộ phận đánh lửa
a substance used to ignite or kindle a fire
Cây Từ Vựng
igniter
ignite



























