igloo
ig
ˈɪg
ig
loo
lu:
loo
aglow
iglu

Định nghĩa và ý nghĩa của "igloo"trong tiếng Anh

01

lều tuyết, nhà bằng băng

a house or shelter in the shape of a dome that is built from blocks of ice or hard snow 
igloo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
igloos
Các ví dụ
In the Arctic, indigenous people have been building traditional igloos for generations to withstand harsh winter conditions. 

Ở Bắc Cực, người bản địa đã xây dựng những lều tuyết truyền thống qua nhiều thế hệ để chịu đựng điều kiện mùa đông khắc nghiệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng