igloo
ig
ˈɪg
ig
loo
lu:
loo
British pronunciation
/ˈɪɡluː/
iglu

Định nghĩa và ý nghĩa của "igloo"trong tiếng Anh

01

lều tuyết, nhà bằng băng

a house or shelter in the shape of a dome that is built from blocks of ice or hard snow
Wiki
igloo definition and meaning
example
Các ví dụ
The Inuit family constructed a cozy igloo using blocks of ice to protect themselves from the freezing Arctic winds.
Gia đình Inuit đã xây dựng một lều tuyết ấm cúng bằng cách sử dụng các khối băng để bảo vệ mình khỏi những cơn gió lạnh giá của Bắc Cực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store