Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Identity theft
01
ăn cắp danh tính, gian lận danh tính
the illegal use of someone's name and personal information without their knowledge, particularly to gain money or goods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He spent months resolving issues caused by identity theft after his personal information was stolen online.
Anh ấy đã dành nhiều tháng để giải quyết các vấn đề do đánh cắp danh tính gây ra sau khi thông tin cá nhân của anh ấy bị đánh cắp trực tuyến.



























