icosahedron
i
ˌaɪ
ai
co
ko
sa
hed
ˈhi:d
hid
ron
rən
rēn
icosahedra

Định nghĩa và ý nghĩa của "icosahedron"trong tiếng Anh

Icosahedron
01

khối hai mươi mặt, hình ba chiều với hai mươi mặt tam giác đều

a three-dimensional figure with twenty equilateral triangle faces, thirty edges, and twelve vertices 
icosahedron definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
icosahedra
Các ví dụ
The icosahedron is a Platonic solid, exhibiting symmetry and regularity in its faces, edges, and angles. 

Khối hai mươi mặt là một khối đa diện đều, thể hiện sự đối xứng và tính đều đặn trong các mặt, cạnh và góc của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng