Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
iconic
01
biểu tượng, huyền thoại
widely recognized and regarded as a symbol of a particular time, place, or culture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most iconic
so sánh hơn
more iconic
có thể phân cấp
lĩnh vực
culture, recognition, symbolism
Các ví dụ
He gave an iconic performance that will be remembered for years.
Anh ấy đã có một màn trình diễn biểu tượng sẽ được nhớ đến trong nhiều năm.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
iconic
icon



























