Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
iconic
01
biểu tượng, huyền thoại
widely recognized and regarded as a symbol of a particular time, place, or culture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most iconic
so sánh hơn
more iconic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The iconic Beatles album cover for " Abbey Road " is iconic in music history.
Bìa album biểu tượng của The Beatles "Abbey Road" là biểu tượng trong lịch sử âm nhạc.
Cây Từ Vựng
iconic
icon



























