Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
icily
01
lạnh lùng, một cách lạnh lùng
in an unfriendly and cold manner
Các ví dụ
The manager spoke icily, leaving no room for further discussion on the matter.
Người quản lý nói lạnh lùng, không để lại chỗ cho thảo luận thêm về vấn đề này.



























