ichthyosis
ich
ˌɪk
ik
thyo
ˈθiəʊ
thiew
sis
sɪs
sis
anhidrosisdermatosisacanthosisbagassosis

Định nghĩa và ý nghĩa của "ichthyosis"trong tiếng Anh

Ichthyosis
01

bệnh vảy cá, rối loạn da di truyền giống vảy cá

a genetic skin disorder characterized by the formation of thick, dry, and scaly skin, often resembling fish scales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Ichthyosis causes thick, dry, and scaly skin. 

Bệnh vảy cá gây ra da dày, khô và có vảy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng