Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hypothetic
01
giả thuyết, giả định
based on a possible idea or assumption rather than established facts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most hypothetic
so sánh hơn
more hypothetic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team discussed a hypothetic solution to the problem before testing it.
Nhóm đã thảo luận về một giải pháp giả định cho vấn đề trước khi kiểm tra nó.



























