hypnosis
hyp
hɪp
hip
no
ˈnəʊ
new
sis
sɪs
sis
fibrosisnecrosisneurosisacidosis

Định nghĩa và ý nghĩa của "hypnosis"trong tiếng Anh

Hypnosis
01

thôi miên, trạng thái thôi miên

a state of heightened focus and concentration in which a person becomes more responsive to suggestions 
hypnosis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During hypnosis, the therapist suggested the patient would no longer experience pain in their injured knee. 

Trong quá trình thôi miên, nhà trị liệu đã gợi ý rằng bệnh nhân sẽ không còn cảm thấy đau ở đầu gối bị thương nữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng