Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hypnosis
01
thôi miên, trạng thái thôi miên
a state of heightened focus and concentration in which a person becomes more responsive to suggestions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Hypnosis has been used to help smokers quit by guiding them through visualized exercises to weaken their nicotine cravings.
Thôi miên đã được sử dụng để giúp người hút thuốc bỏ thuốc bằng cách hướng dẫn họ qua các bài tập hình dung để làm suy yếu cảm giác thèm nicotine của họ.



























