Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hypnosis
01
thôi miên, trạng thái thôi miên
a state of heightened focus and concentration in which a person becomes more responsive to suggestions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During hypnosis, the therapist suggested the patient would no longer experience pain in their injured knee.
Trong quá trình thôi miên, nhà trị liệu đã gợi ý rằng bệnh nhân sẽ không còn cảm thấy đau ở đầu gối bị thương nữa.



























