Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hyperglycaemia
01
tăng đường huyết, lượng đường trong máu cao
a medical condition characterized by higher than normal levels of blood glucose, often associated with diabetes or other underlying health issues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hyperglycaemias
Các ví dụ
Jane's persistent thirst and frequent urination were signs of hyperglycemia related to diabetes.
Cơn khát dai dẳng và đi tiểu thường xuyên của Jane là dấu hiệu của tăng đường huyết liên quan đến bệnh tiểu đường.



























