Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hyperbole
Các ví dụ
The comedian 's routine was full of hyperbole, exaggerating everyday situations to absurd proportions for comedic effect.
Tiết mục của diễn viên hài đầy phóng đại, phóng đại những tình huống hàng ngày đến mức phi lý để tạo hiệu ứng hài hước.
Cây Từ Vựng
hyperbolic
hyperbolize
hyperbole



























