hyperbole
hy
haɪ
hai
per
ˈpɜ:
bo
le
li
li
nonverbally

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyperbole"trong tiếng Anh

Hyperbole
01

phóng đại, cường điệu

a technique used in speech and writing to exaggerate the extent of something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hyperboles
Các ví dụ
His statement that he'd slept for a century was a hyperbole to express his exhaustion. 

Tuyên bố của anh ấy rằng anh ấy đã ngủ một thế kỷ là một phóng đại để thể hiện sự kiệt sức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng