hyperbole
Pronunciation
/haɪˈpɝbəˌɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyperbole"trong tiếng Anh

Hyperbole
01

phóng đại, cường điệu

a technique used in speech and writing to exaggerate the extent of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hyperboles
Các ví dụ
The comedian 's routine was full of hyperbole, exaggerating everyday situations to absurd proportions for comedic effect.
Tiết mục của diễn viên hài đầy phóng đại, phóng đại những tình huống hàng ngày đến mức phi lý để tạo hiệu ứng hài hước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng