hydroponics
hyd
ˌhaɪd
haid
ro
po
ˈpɒ
po
nics
nɪks
niks

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydroponics"trong tiếng Anh

Hydroponics
01

thủy canh, phương pháp trồng cây không cần đất

a method of growing plants without soil, using nutrient-rich water solutions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hydroponics
Các ví dụ
Hydroponics allows for efficient cultivation of vegetables in urban environments. 

Thủy canh cho phép trồng rau hiệu quả trong môi trường đô thị.

02

thủy canh, trồng cây không cần đất

a field of study focused on growing plants without soil, using nutrient-rich water solutions 
Các ví dụ
Hydroponics explores innovative ways to grow crops in limited spaces. 

Thủy canh khám phá những cách sáng tạo để trồng cây trong không gian hạn chế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng