Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hydrophobic
01
kỵ nước, đẩy nước
characterized by substances or surfaces that repel water molecules, showing little or no affinity for water
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hydrophobic
so sánh hơn
more hydrophobic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hydrophobic coating on a rain jacket causes water to bead and roll off its surface.
Lớp phủ kỵ nước trên áo mưa khiến nước đọng lại và lăn khỏi bề mặt của nó.
02
kỵ nước, sợ nước
abnormally afraid of water
Cây Từ Vựng
hydrophobic
hydrophob



























