hydrophilic
hyd
ˌhaɪd
haid
ro
rəʊ
rew
phi
ˈfɪ
fi
lic
lɪk
lik
hydrophobichydrophytic

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrophilic"trong tiếng Anh

hydrophilic
01

ưa nước, có ái lực với nước

defining substances or surfaces that have a strong attraction to water molecules, allowing them to easily absorb or interact with water 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The hydrophilic nature of cellulose fibers in paper towels makes them effective at absorbing spills. 

Tính chất ưa nước của sợi xenlulo trong khăn giấy khiến chúng hiệu quả trong việc hấp thụ chất lỏng bị đổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng