Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hummock
01
gò đất nhỏ, đống đất nhô lên
a small, raised area of earth, usually found in flat places
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hummocks
Các ví dụ
We sat on top of the hummock, listening to the birds chirping in the distance.
Chúng tôi ngồi trên đỉnh gò đất, lắng nghe tiếng chim hót ở đằng xa.



























