hummock
hu
ˈhʌ
ha
mmock
mək
mēk
hammock

Định nghĩa và ý nghĩa của "hummock"trong tiếng Anh

Hummock
01

gò đất nhỏ, đống đất nhô lên

a small, raised area of earth, usually found in flat places 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hummocks
Các ví dụ
A small hummock appeared in the middle of the meadow, covered in wildflowers. 

Một gò đất nhỏ xuất hiện giữa đồng cỏ, phủ đầy hoa dại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng