Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hummock
01
gò đất nhỏ, đống đất nhô lên
a small, raised area of earth, usually found in flat places
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hummocks
Các ví dụ
A small hummock appeared in the middle of the meadow, covered in wildflowers.
Một gò đất nhỏ xuất hiện giữa đồng cỏ, phủ đầy hoa dại.



























