humidifier
hu
hju:
hyoo
mi
ˈmɪ
mi
di
di
fier
faɪə
faie

Định nghĩa và ý nghĩa của "humidifier"trong tiếng Anh

Humidifier
01

máy tạo độ ẩm, thiết bị tạo độ ẩm

an appliance that increases the moisture level in a room or an entire building 
humidifier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
humidifiers
Các ví dụ
The humidifier in the bedroom helped ease my dry throat during the winter months. 

Máy tạo độ ẩm trong phòng ngủ đã giúp làm dịu cổ họng khô của tôi trong những tháng mùa đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng