hulking
hul
ˈhʌl
hal
king
kɪng
king
skulking

Định nghĩa và ý nghĩa của "hulking"trong tiếng Anh

hulking
01

đồ sộ, to lớn

very large and bulky 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hulking
so sánh hơn
more hulking
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hulking figure of the linebacker dominated the football field. 

Hình dáng đồ sộ của linebacker thống trị sân bóng đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng