Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hot up
01
hâm nóng, làm nóng
to make something warmer or hotter
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
hot
thì hiện tại
hot up
ngôi thứ ba số ít
hots up
hiện tại phân từ
hotting up
quá khứ đơn
hotted up
quá khứ phân từ
hotted up
Các ví dụ
I need to hot up the leftovers in the microwave for a quick meal.
Tôi cần hâm nóng thức ăn thừa trong lò vi sóng để có một bữa ăn nhanh.
Các ví dụ
I left the soup on the stove, and it's starting to hot up, so I'll need to check on it.
Tôi để súp trên bếp, và nó đang bắt đầu nóng lên, vì vậy tôi sẽ cần kiểm tra nó.
03
trở nên căng thẳng, trở nên thú vị hơn
to become more intense or exciting, often referring to a situation, competition, or activity
Dialect
British
Các ví dụ
As the competition hot up, the teams gave their all to secure the championship title.
Khi cuộc thi nóng lên, các đội đã cống hiến hết mình để giành chức vô địch.
04
nâng cấp, tăng cường
to modify a vehicle or its engine to enhance its power or performance
Các ví dụ
He decided to hot up his car by adding a turbocharger for more horsepower.
Anh ấy quyết định nâng cấp chiếc xe của mình bằng cách thêm một turbo tăng áp để có thêm mã lực.



























