Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hostility
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hostilities
Các ví dụ
The hostility between the two rival teams was evident throughout the entire match.
Sự thù địch giữa hai đội đối thủ rõ ràng trong suốt trận đấu.
02
sự thù địch, sự xâm lược
violent action that is hostile and usually unprovoked
Các ví dụ
The army was accused of hostility against civilian populations.
Quân đội bị cáo buộc có thái độ thù địch đối với dân thường.
03
sự thù địch, sự ác cảm
a state of deep, entrenched ill-will or animosity
Các ví dụ
The long-standing hostility between the families prevented any reconciliation.
Sự thù địch lâu dài giữa các gia đình đã ngăn cản mọi sự hòa giải.
Cây Từ Vựng
hostility
hostile



























