hormonal
Pronunciation
/ˈhɔɹˌmoʊnəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hormonal"trong tiếng Anh

hormonal
01

nội tiết tố, liên quan đến hormone

related to the body's hormones, which control different bodily functions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Hormonal fluctuations during pregnancy can cause mood swings and fatigue.
Sự dao động nội tiết tố trong thai kỳ có thể gây ra thay đổi tâm trạng và mệt mỏi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng