horizontal bar
ho
ˌhɒ
ho
ri
ri
zontal
ˈzɒntl
zontl
bar
bɑ:
baa

Định nghĩa và ý nghĩa của "horizontal bar"trong tiếng Anh

Horizontal bar
01

xà ngang, thanh ngang

a bar fixed horizontally above the ground for used for various exercises requiring gripping and pulling motions 
horizontal bar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
horizontal bars
Các ví dụ
Gymnasts practice their routines on the horizontal bar, showcasing their strength and agility. 

Các vận động viên thể dục luyện tập các bài tập của họ trên xà ngang, thể hiện sức mạnh và sự nhanh nhẹn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng