hooded seal
Pronunciation
/hˈʊdᵻd sˈiːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hooded seal"trong tiếng Anh

Hooded seal
01

hải cẩu mũ trùm, hải cẩu Greenland

a large species of seal known for its distinctive inflatable nasal sac, or "hood," and robust body covered in thick blubber and fur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hooded seals
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng