Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
honored
01
được vinh danh, được kính trọng
highly regarded or respected for one's achievements, qualities, or contributions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most honored
so sánh hơn
more honored
có thể phân cấp
Các ví dụ
The honored artist's work was displayed in galleries around the world.
Tác phẩm của nghệ sĩ được vinh danh được trưng bày tại các phòng trưng bày trên khắp thế giới.
02
vinh dự, đặc ân
feeling deeply privileged, grateful, or respected in a specific situation or by a particular recognition or gesture
Cây Từ Vựng
honored
honor



























