Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Honeymoon
01
tuần trăng mật, chuyến đi tuần trăng mật
a holiday taken by newlyweds immediately after their wedding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honeymoons
Các ví dụ
They planned a luxurious honeymoon to an exotic island resort in the Caribbean.
Họ đã lên kế hoạch cho một tuần trăng mật sang trọng tại khu nghỉ dưỡng đảo nhiệt đới ở Caribbean.
02
tuần trăng mật, thời kỳ trăng mật
the initial period of a relationship, business, or political situation characterized by calmness, goodwill, or harmony
Các ví dụ
The new CEO enjoyed a honeymoon period before facing challenges.
CEO mới tận hưởng thời kỳ trăng mật trước khi đối mặt với thách thức.
to honeymoon
01
đi hưởng tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật
to take a holiday or trip immediately after getting married
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
honeymoon
ngôi thứ ba số ít
honeymoons
hiện tại phân từ
honeymooning
quá khứ đơn
honeymooned
quá khứ phân từ
honeymooned
Các ví dụ
The couple honeymooned in the Maldives.
Cặp đôi đã đi tuần trăng mật ở Maldives.



























