honeymoon
Pronunciation
/ˈhəniˌmun/

Định nghĩa và ý nghĩa của "honeymoon"trong tiếng Anh

Honeymoon
01

tuần trăng mật, chuyến đi tuần trăng mật

a holiday taken by newlyweds immediately after their wedding
honeymoon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honeymoons
Các ví dụ
Their honeymoon destination was a secluded beachfront villa overlooking the turquoise waters of the Indian Ocean.
Điểm đến tuần trăng mật của họ là một biệt thự biển hẻo lánh nhìn ra vùng nước màu ngọc lam của Ấn Độ Dương.
02

tuần trăng mật, thời kỳ trăng mật

the initial period of a relationship, business, or political situation characterized by calmness, goodwill, or harmony
Các ví dụ
The project entered a honeymoon stage with smooth collaboration.
Dự án đã bước vào giai đoạn tuần trăng mật với sự hợp tác suôn sẻ.
to honeymoon
01

đi hưởng tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật

to take a holiday or trip immediately after getting married
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
honeymoon
ngôi thứ ba số ít
honeymoons
hiện tại phân từ
honeymooning
quá khứ đơn
honeymooned
quá khứ phân từ
honeymooned
Các ví dụ
After the wedding, they honeymooned along the Amalfi Coast.
Sau đám cưới, họ đã đi tuần trăng mật dọc theo bờ biển Amalfi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng