Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
homogenous
01
đồng nhất, thuần nhất
of the same or a similar kind or nature
Các ví dụ
That neighborhood is remarkably homogenous in architecture — every house follows the same Victorian style.
Khu phố đó đáng chú ý đồng nhất về kiến trúc—mỗi ngôi nhà đều theo cùng một phong cách Victoria.
Cây Từ Vựng
homogenous
homogen



























