to homogenize
ho
mo
ˈmɒ
mo
ge
ʤə
nize
naɪz
naiz
homogenise

Định nghĩa và ý nghĩa của "homogenize"trong tiếng Anh

to homogenize
01

đồng nhất hóa, làm cho đồng đều

to make uniform or similar by blending or mixing thoroughly 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
homogenize
ngôi thứ ba số ít
homogenizes
hiện tại phân từ
homogenizing
quá khứ đơn
homogenized
quá khứ phân từ
homogenized
Các ví dụ
The blender homogenizes the ingredients into a smooth paste. 

Máy xay đồng nhất các nguyên liệu thành một hỗn hợp mịn.

02

đồng nhất hóa, làm cho tương đồng

become homogeneous or similar, as by mixing 
03

đồng nhất hóa

to break fat globules into smaller particles to prevent separation 
Các ví dụ
The food processor effectively homogenized the ingredients for the mayonnaise, resulting in a silky smooth texture. 

Máy xay thực phẩm đã đồng nhất hóa hiệu quả các thành phần cho sốt mayonnaise, tạo ra kết cấu mịn mượt như lụa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng