Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Homeland
01
quê hương, tổ quốc
the place where someone or a group of people come from and feel a strong connection to
Các ví dụ
The national holiday celebrates the pride and culture of their homeland.
Ngày lễ quốc gia tôn vinh niềm tự hào và văn hóa của quê hương họ.
Cây Từ Vựng
homeland
home
land



























