homeland
Pronunciation
/ˈhoʊmˌlænd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "homeland"trong tiếng Anh

Homeland
01

quê hương, tổ quốc

the place where someone or a group of people come from and feel a strong connection to
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
homelands
Các ví dụ
The national holiday celebrates the pride and culture of their homeland.
Ngày lễ quốc gia tôn vinh niềm tự hào và văn hóa của quê hương họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng