Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Holding
01
sự nắm giữ, sự sở hữu
the act of retaining something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
danh mục đầu tư, tài sản nắm giữ
ivestments, securities, and assets held by an individual or entity for financial gain or future use
Các ví dụ
His financial advisor recommended diversifying his holding with international stocks.
Cố vấn tài chính của anh ấy đã khuyên nên đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình với cổ phiếu quốc tế.
Cây Từ Vựng
holding
hold



























