Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hitherto
01
cho đến nay, cho đến bây giờ
up until the present point in time
formal
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The law was hitherto unenforced, but it will now be rigorously applied.
Luật cho đến nay chưa được thực thi, nhưng giờ đây nó sẽ được áp dụng một cách nghiêm ngặt.



























