Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hillbilly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hillbillies
Các ví dụ
The character in the novel was a hillbilly from the Appalachian Mountains, known for his unique way of life.
Nhân vật trong tiểu thuyết là một người nhà quê từ dãy núi Appalachian, được biết đến với lối sống độc đáo của mình.
Cây Từ Vựng
hillbilly
hill
billy



























