Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hillbilly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hillbillies
Các ví dụ
Some people unfairly stereotype anyone from rural areas as a hillbilly, without understanding their true culture and values.
Một số người không công bằng khi gán mác bất kỳ ai từ vùng nông thôn là nhà quê, mà không hiểu văn hóa và giá trị thực sự của họ.
Cây Từ Vựng
hillbilly
hill
billy



























