hillbilly
hill
ˈhɪl
hil
bi
ˌbɪ
bi
lly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "hillbilly"trong tiếng Anh

Hillbilly
01

nhà quê, người quê mùa

someone who lives far from cities or towns and is considered stupid and uneducated 
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hillbillies
Các ví dụ
The character in the novel was a hillbilly from the Appalachian Mountains, known for his unique way of life. 

Nhân vật trong tiểu thuyết là một người nhà quê từ dãy núi Appalachian, được biết đến với lối sống độc đáo của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng