Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hill
01
đồi, gò
a naturally raised area of land that is higher than the land around it, often with a round shape
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hills
Các ví dụ
The cycling race included a tough hill climb.
Cuộc đua xe đạp bao gồm một đoạn leo đồi khó khăn.
02
đồi, gò
structure consisting of an artificial heap or bank usually of earth or stones
03
gò, đồi nhỏ
(baseball) the slight elevation on which the pitcher stands
to hill
01
tạo thành đồi, chất đống
form into a hill
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hill
ngôi thứ ba số ít
hills
hiện tại phân từ
hilling
quá khứ đơn
hilled
quá khứ phân từ
hilled
Cây Từ Vựng
hilly
uphill
hill



























