Cao cấp
|
Ứng Dụng Di Động
|
Liên hệ với chúng tôi
Từ vựng
Ngữ pháp
Cụm từ
Cách phát âm
Đọc hiểu
Toggle navigation
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tiếng Anh
English
choose
Tiếng Tây Ban Nha
español
choose
Tiếng Đức
Deutsch
choose
Tiếng Pháp
français
choose
Chọn ngôn ngữ của bạn
English
français
español
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
Deutsch
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
high
up
/haɪ ʌp/
or /hai ap/
syllabuses
letters
high
haɪ
hai
up
ʌp
ap
/hˈaɪ ˈʌp/
Adverb (1)
Định nghĩa và ý nghĩa của "high up"trong tiếng Anh
high up
TRẠNG TỪ
01
cao
, trên cao
at a considerable height
aloft
up
Các ví dụ
The window
high up
on the castle wall was barely reachable by ladder.
Cửa sổ
trên cao
trên tường lâu đài hầu như không thể với tới bằng thang.
@langeek.co
Từ Gần
high tide
high temperature
high technology
high tech
high tea
high-achieving
high-angle shot
high-back sofa
high-calorie
high-carb
English
français
español
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
Deutsch
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
Copyright © 2024 Langeek Inc. | All Rights Reserved |
Privacy Policy
Copyright © 2024 Langeek Inc.
All Rights Reserved
Privacy Policy
Tải Ứng Dụng
Tải Về
Download Mobile App