high-tech
high
haɪ
hai
tech
tɛk
tek
low-techuncheckchequeQuebec
hi-tech

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-tech"trong tiếng Anh

high-tech
01

công nghệ cao, high-tech

having or using the most advanced technology, methods, or material 
high-tech definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-tech
so sánh hơn
more high-tech
có thể phân cấp
Các ví dụ
They built a high-tech laboratory equipped with the latest scientific instruments. 

Họ đã xây dựng một phòng thí nghiệm high-tech được trang bị những dụng cụ khoa học mới nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng