high-tech
Pronunciation
/ˌhaɪˈtɛk/
hi-tech

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-tech"trong tiếng Anh

high-tech
01

công nghệ cao, high-tech

having or using the most advanced technology, methods, or material
high-tech definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-tech
so sánh hơn
more high-tech
có thể phân cấp
Các ví dụ
High-tech industries are leading advancements in robotics and automation.
Các ngành công nghiệp high-tech đang dẫn đầu những tiến bộ trong robot và tự động hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng