Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High-five
01
đập tay, high-five
a gesture of greeting or elation; one person's upraised palm slaps the upraised palm of another person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high-fives
to high-five
01
đập tay, làm high-five
to enthusiastically slap someone's raised palm with your own as a celebration, greeting, or show of agreement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
high-five
ngôi thứ ba số ít
high-fives
hiện tại phân từ
high-fiving
quá khứ đơn
high-fived
quá khứ phân từ
high-fived
Các ví dụ
The crowd cheered and high-fived strangers after the announcement.
Đám đông reo hò và đập tay với người lạ sau thông báo.



























