high-five
high
haɪ
hai
five
faɪv
faiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-five"trong tiếng Anh

High-five
01

đập tay, high-five

a gesture of greeting or elation; one person's upraised palm slaps the upraised palm of another person 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high-fives
to high-five
01

đập tay, làm high-five

to enthusiastically slap someone's raised palm with your own as a celebration, greeting, or show of agreement 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
high-five
ngôi thứ ba số ít
high-fives
hiện tại phân từ
high-fiving
quá khứ đơn
high-fived
quá khứ phân từ
high-fived
Các ví dụ
The teammates high-fived after scoring the winning goal. 

Các đồng đội đập tay sau khi ghi bàn thắng quyết định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng