hideaway
Pronunciation
/ˈhaɪdəˌweɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hideaway"trong tiếng Anh

Hideaway
01

nơi ẩn náu, sào huyệt

a hiding place; usually a remote place used by outlaws
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hideaways
02

nơi ẩn náu, nơi ẩn dật

a secluded place where one can retreat for privacy and solitude
Các ví dụ
The garden shed became her hideaway, a quiet spot to read and relax.
Nhà kho trong vườn trở thành nơi ẩn náu của cô, một nơi yên tĩnh để đọc sách và thư giãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng