heterozygote
Pronunciation
/hˈɛtɹoʊzˌɪɡoʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heterozygote"trong tiếng Anh

Heterozygote
01

dị hợp tử, cá thể dị hợp tử

an individual organism or cell with two different alleles at a specific gene locus, having inherited different genetic information from each parent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heterozygotes
Các ví dụ
A heterozygote for a gene related to taste perception might have one allele for tasting a certain compound and one for not tasting it.
Một dị hợp tử đối với gen liên quan đến nhận thức vị giác có thể có một alen để nếm một hợp chất nhất định và một alen không nếm được nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng