Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heterogeneity
/ˌhɛtɝədʒɪˈneɪəti/, /ˌhɛtɝədʒɪˈniəti/
Heterogeneity
01
tính không đồng nhất
the quality of being varied or diverse in elements or parts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The gallery was renowned for the heterogeneity of its exhibits, ranging from contemporary sculptures to classical paintings.
Phòng trưng bày nổi tiếng với sự đa dạng của các triển lãm, từ các tác phẩm điêu khắc đương đại đến các bức tranh cổ điển.
Cây Từ Vựng
heterogeneity
heterogene



























