Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heroin
01
heroin, diacetylmorphin
a strong, addictive drug made from morphine, usually used by injecting or snorting for its powerful euphoric effects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Jenny was shocked to find out her neighbor was selling heroin.
Jenny đã bị sốc khi phát hiện ra hàng xóm của cô ấy đang bán heroin.



























