hermitage
Pronunciation
/ˈhɝmətədʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hermitage"trong tiếng Anh

Hermitage
01

nơi ẩn dật, nơi cô tịch

a place of solitude where a religious person resides, away from the distractions of the outside world
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hermitages
Các ví dụ
The hermitage was simple yet cozy, with a small garden for growing vegetables and herbs.
Nơi ẩn dật đơn giản nhưng ấm cúng, với một khu vườn nhỏ để trồng rau và thảo mộc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng