Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apologist
01
người biện hộ, người bảo vệ
a person who defends or justifies a belief, policy, or institution, often against criticism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
apologists
Các ví dụ
Religious apologists often debate critics of faith.
Những người biện hộ tôn giáo thường tranh luận với những người chỉ trích đức tin.
Cây Từ Vựng
apologist
apology
apo



























