Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heptagon
01
hình bảy cạnh, thất giác
a seven-sided plane shape consisting of seven line segments or edges that meet at seven interior angles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heptagons
Các ví dụ
My young daughter proudly showed me the colorful heptagon she had cut out for her geometry homework assignment.
Con gái nhỏ của tôi tự hào cho tôi xem hình bảy cạnh đầy màu sắc mà cô bé đã cắt ra cho bài tập hình học của mình.



























