Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
henceforth
01
từ nay trở đi, kể từ bây giờ
used to indicate a starting point for a rule, action, event, etc.
Các ví dụ
The committee decided that, henceforth, meetings would be held on the first Monday of each month.
Ủy ban quyết định rằng, từ nay trở đi, các cuộc họp sẽ được tổ chức vào thứ Hai đầu tiên của mỗi tháng.



























