to hen-peck
Pronunciation
/hˈɛnpˈɛk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hen-peck"trong tiếng Anh

to hen-peck
01

làm phiền với những phàn nàn vặt vãnh, quấy rầy bằng những than phiền tầm thường

bother persistently with trivial complaints
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hen-peck
ngôi thứ ba số ít
hen-pecks
hiện tại phân từ
hen-pecking
quá khứ đơn
hen-pecked
quá khứ phân từ
hen-pecked
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng