Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Height
Các ví dụ
The height of the mountain is over 14,000 feet.
Chiều cao của ngọn núi là hơn 14.000 feet.
1.1
chiều cao, tầm vóc
how tall a person or thing is; the quality of being tall or high
Các ví dụ
She 's the tallest in her class, and her height is often admired.
Cô ấy là người cao nhất trong lớp, và chiều cao của cô ấy thường được ngưỡng mộ.
02
đỉnh cao, điểm cao nhất
the most advanced stage of something, achieved after a period of growth or effort
Các ví dụ
Her acclaimed novel represented the height of her writing career.
Cuốn tiểu thuyết được ca ngợi của cô đại diện cho đỉnh cao trong sự nghiệp viết lách của cô.
03
chiều cao, độ cao
elevation especially above sea level or above the earth's surface
Cây Từ Vựng
heighten
height



























