Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hectic
01
bận rộn, hỗn loạn
extremely busy and chaotic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hectic
so sánh hơn
more hectic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The office was always hectic during the end of the month with deadlines approaching.
Văn phòng luôn bận rộn vào cuối tháng khi các hạn chót đang đến gần.



























