Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heaves
01
khí phế thũng, đẩy
a chronic respiratory condition in horses due to prolonged exposure to dust, causing coughing and increased respiratory effort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Heaves in horses results from extended exposure to dusty environments.
Khí phế thũng ở ngựa là kết quả của việc tiếp xúc lâu dài với môi trường bụi bặm.



























