heartland
Pronunciation
/ˈhɑɹtˌɫænd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heartland"trong tiếng Anh

Heartland
01

trung tâm, vùng lõi

a central, often culturally or economically vital part of a country or area
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heartlands
Các ví dụ
Many industries are concentrated in the heartland, driving the national economy.
Nhiều ngành công nghiệp tập trung ở vùng trung tâm, thúc đẩy nền kinh tế quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng